2803233904 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và TM Vũ Huy
Công Ty TNHH Xây Dựng Và TM Vũ Huy là doanh nghiệp có mã số thuế 2803233904. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Phú Khang, Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đăng Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khuyên Linh - đã hoạt động được 13 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và TM Vũ Huy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và TM Vũ Huy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803233904 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Phú Khang, Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đăng Tuấn |
| Điện thoại | 0971 536 436 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm hoạt động phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt giàn giáo; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thuê giàn giáo, cốp pha phục vụ thi công và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thiết kế nội, ngoại thất công trình: Dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, nhà máy thủy điện đến 100MW, điện dân dụng, đường dây và trạm biến áp đến 110KV, hạ tầng kỹ thuật; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế nội, ngoại thất công trình: Dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi, nhà máy thủy điện đến 100MW, điện dân dụng, đường dây và trạm biến áp đến 110KV, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. Nhóm này bao gồm việc cho thuê các loại máy móc xây dựng, máy bơm bê tông tĩnh, xe bồn trộn bê tông (xe chuyên dùng) |