0111541156 - Công Ty TNHH Tâm Đức Logistics
Công Ty TNHH Tâm Đức Logistics (tên quốc tế: TAM DUC LOGISTICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAM DUC LOGISTICS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111541156. Trụ sở đăng ký tại Tầng 9 Toà Minori Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Hữu Độ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 496 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hecny Transportation Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tâm Đức Logistics ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tâm Đức Logistics | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM DUC LOGISTICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAM DUC LOGISTICS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111541156 |
| Địa chỉ |
Tầng 9 Toà Minori Số 67A Trương Định, Phường Tương Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Hữu Độ |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Thu phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, nâng hạ bằng container, lấy mẫu, cân hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (theo quy định tại Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (theo quy định tại Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (theo quy định tại Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Thu phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, nâng hạ bằng container, lấy mẫu, cân hàng hóa; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện của pháp luật) |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: - Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh - Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tỉnh (Khoản 4 Điều 2 Nghị định 47/2011/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 25/2022/NĐ-CP) - Cung ứng dịch vụ bưu chính quốc tế (Khoản 5 Điều 2 Nghị định 47/2011/NĐ-CP) (Không bao gồm dịch vụ bưu chính công ích, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5320 | Chuyển phát (không bao gồm chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Không bao gồm các dịch vụ: đòi nợ, lấy lại tài sản, báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông |