0800972195 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Sản Xuất Thanh Hà
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Sản Xuất Thanh Hà (tên quốc tế: THANH HA MANUFACTURED AND INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH HA MF CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0800972195. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lập Lệ, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đức Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Hà - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/02/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 49 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Tân Phong - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Sản Xuất Thanh Hà, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Sản Xuất Thanh Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH HA MANUFACTURED AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH HA MF CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0800972195 |
| Địa chỉ | Thôn Lập Lệ, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Lập Lệ, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Đức Quân |
| Điện thoại | 0983 385 516 |
| Ngày hoạt động | 29/02/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Hà - Đội Thuế liên huyện Nam Thanh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy vệ sinh. + Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ các đồ dùng văn phòng phẩm - Sản xuất hộp, túi, túi dết - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic -Sản xuất đồ nhựa dùng để gói hàng (túi, bao tải, hộp, thùng, hòm, bình lớn, chai lọ bằng nhựa) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 46101 | Đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: -Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến -Bán buôn xi măng -Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, -Bán buôn kính xây dựng -Bán buôn sơn, véc ni -Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |