0801041223 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sx Gà Giống Hùng Duân
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sx Gà Giống Hùng Duân là doanh nghiệp có mã số thuế 0801041223. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phạm Trung, Xã Gia Phúc, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thái Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/11/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Sx Gà Giống Hùng Duân - đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sx Gà Giống Hùng Duân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sx Gà Giống Hùng Duân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801041223 |
| Địa chỉ |
Thôn Phạm Trung, Xã Gia Phúc, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thái Hùng |
| Điện thoại | 0912 277 044 |
| Ngày hoạt động | 08/11/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; chăn nuôi gà, chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; chăn nuôi gà, chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác, hoa và cây; động vật sống ( không bao gồm động vật hoang dã và động vật quý hiếm), thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; nông, lâm sản nguyên liệu khác ( trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn gia súc, gia cầm ( không bao gồm động vật hoang dã và động vật quý hiểm). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; trứng gà, trứng vịt; thủy sản; rau, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phân bón; bán buôn hóa chất thông thường ( không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; tơ; xơ; sợi dệt; phụ liệu may mặc và giầy dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại ( không bao gồm buôn bán các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |