0801137013 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Cơ Nhiệt Hải Dương
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Cơ Nhiệt Hải Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 0801137013. Trụ sở đăng ký tại Thị Tứ Kim Đính, Xã An Thành, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kinh Môn - Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Cơ Nhiệt Hải Dương - đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Cơ Nhiệt Hải Dương trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Phát Triển Công Nghệ Cơ Nhiệt Hải Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801137013 |
| Địa chỉ |
Thị Tứ Kim Đính, Xã An Thành, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Long |
| Điện thoại | 0912 771 457 |
| Ngày hoạt động | 07/04/2015 |
| Quản lý bởi | Kinh Môn - Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo lắp đặt nồi hơi, thiết bị áp lực |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp đặt chuyển giao công nghệ hệ thống sấy gỗ |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Chi tiết: Sản xuất, chế tạo lắp đặt nồi hơi, thiết bị áp lực |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất, gia công chế tạo máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành cấp thoát nước |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị máy xông hơi, massage; lắp đặt hệ thống cấp nhiệt trung tâm cho khách sạn và các khu trung cư; lắp đặt máy thiết bị điện, động lực, điện điều khiển và ánh sáng, điện lạnh và thông gió cấp nhiệt |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khia khoáng, xây dựng, máy nén khí, máy xúc, máy ủi, máy lu; bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy ngành cấp thoát nước |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than, chất đốt, dầu, mỡ, nhớt, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn, ống thép kim loại màu, kết cấu thép, tôn và tép lá. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành nước nước; bán buôn hóa chất (hóa chất không nằm trong danh mục Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn, thiết kế chuyển giao công nghệ hệ thống xử lý nước thải, nước ngầm, khí thải |