0801148551 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Lập Phát Hd
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lập Phát Hd là doanh nghiệp có mã số thuế 0801148551. Trụ sở đăng ký tại Khu 1 Tử Lạc, Phường Minh Tân, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thăng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/11/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 546 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức - đã hoạt động được 32 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lập Phát Hd trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Lập Phát Hd | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801148551 |
| Địa chỉ |
Khu 1 Tử Lạc, Phường Minh Tân, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Thăng
Ngoài ra Nguyễn Văn Thăng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0936 614 729 |
| Ngày hoạt động | 24/11/2015 |
| Quản lý bởi | Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn cát, đá, sỏi, gạch, ngói; bán buôn xi măng; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn sơn, véc ni; bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn kính xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán và bảo hiểm); môi giới thương mại ngành luyện kim, nông, lâm sản, lương thực thực phẩm, máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng, thiết bị văn phòng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, đồ gia dụng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; vật tư thiết bị tàu thủy, máy thủy, tời leo, xích, cẩu |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và gas, dầu thô, than cốc, củi; bán buôn than đá, than cám, than cứng, than non, than bùn |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn cát, đá, sỏi, gạch, ngói; bán buôn xi măng; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn sơn, véc ni; bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn kính xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; bán buôn phụ gia cho sản xuất xi măng, bán buôn cao su, bán buôn bông, vải, sợi |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô tải và container |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tầu biển; dịch vụ giao nhận, cứu hộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị công, nông, lâm nghiệp; cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, khai khoáng |