0801388539 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ & Thương Mại Môi Trường Hải Dương
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ & Thương Mại Môi Trường Hải Dương (tên quốc tế: HAI DUONG ENVIRONMENTAL TRADING & SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAIDUONG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801388539. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lôi Xá, Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bảo Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cẩm Giàng - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/12/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 315 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Thành - đã hoạt động được 28 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ & Thương Mại Môi Trường Hải Dương ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ & Thương Mại Môi Trường Hải Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DUONG ENVIRONMENTAL TRADING & SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAIDUONG JSC |
| Mã số thuế | 0801388539 |
| Địa chỉ | Thôn Lôi Xá, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Lôi Xá, Xã Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bảo Ngọc |
| Điện thoại | 0974 379 739 |
| Ngày hoạt động | 21/12/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Cẩm Giàng - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Bán buôn củi đốt lò, củi nén, củi băm dăm, củi cành cao su, Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn hạt nhựa, nhựa đường; Bán buôn đồ bảo hộ lao động, bao bì nhựa, thùng carton, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy; bán buôn cao su; phụ liệu may mặc và giày dép; tơ, xơ, sợi dệt, phân bón; bao bì; giấy; bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp và lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất củi trấu, than trấu, củi mùn cưa, than mùn cưa, củi nén, củi băm dăm, củi cành cao su |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa,bảo dưỡng, bảo trì các loại bình chữa cháy (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khí cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: chưng cất, tái chế dầu nhớt đã qua sử dụng; xử lý phế liệu; tái chế sơn, dung môi; tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy (trừ xi mạ gia, công cơ khí) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con,loại 9 chỗ ngồi trở xuống không kể người lái |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: bán buôn dụng cụ bảo hộ lao động |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn thuốc và dụng cụ y tế; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị, bảo hộ lao động. Bán buôn các trang thiết bị, dụng cụ, phụ kiện phòng cháy chữa cháy |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh củi trấu, than trấu, củi mùn cưa, than mùn cưa - Kinh doanh tro trấu (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn củi đốt lò, củi nén, củi băm dăm, củi cành cao su, Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn hạt nhựa, nhựa đường; Bán buôn đồ bảo hộ lao động, bao bì nhựa, thùng carton, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy; bán buôn cao su; phụ liệu may mặc và giày dép; tơ, xơ, sợi dệt, phân bón; bao bì; giấy; bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp và lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn củi đốt lò, củi nén, củi băm dăm, củi cành cao su |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết:Vận tải củi (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |