0801419321 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Vận Tải Minh Đức Hd
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Vận Tải Minh Đức Hd (tên quốc tế: MINH DUC HD TRADING AND TRANSPORTATION SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH DUC HD.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801419321. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 9, Ngõ 71, Đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/04/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 694 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Hải - đã hoạt động được 34 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Vận Tải Minh Đức Hd trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Và Vận Tải Minh Đức Hd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH DUC HD TRADING AND TRANSPORTATION SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH DUC HD.,LTD |
| Mã số thuế | 0801419321 |
| Địa chỉ | Số Nhà 9, Ngõ 71, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số Nhà 9, Ngõ 71, Đường Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Công |
| Điện thoại | 0858 581 988 |
| Ngày hoạt động | 11/04/2024 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải than, khoáng sản, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; Vận tải hàng nặng, vận tải container; Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng Hoạt động theo quy định tại Luật Khoáng sản 2010 |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non Hoạt động theo quy định tại Luật Khoáng sản 2010 |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Hoạt động theo quy định tại Luật Khoáng sản 2010 |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn Hoạt động theo quy định tại Luật Khoáng sản 2010 |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: sản xuất đồ ăn nhanh, đồ ăn cho bếp ăn,…. Hoạt động theo quy định tại Luật An toàn thực phẩm năm 2010 |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải tại các khu công nghiệp, khu chế xuất,…Hoạt động theo quy định tại Luật Môi trường 2020 |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (trừ kinh doanh dịch vụ vận chuyển chất thải nguy hại). Hoạt động theo quy định tại Luật Môi trường 2020 |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Hoạt động theo quy định tại Luật Môi trường 2020 |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Không hoạt động và chứa hàng tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện về môi trường theo quy định tại Thông tư 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Hoạt động theo quy định tại Nghị định 38/2015/NĐ-CP |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình trường học, bệnh việc, trụ sở cơ quan, trụ sở doanh nghiệp, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, nhà máy, các công trình khác trong khu công nghiệp,… Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài; Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố; rạm biến áp. Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014, Luật Điện lực 2004 |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: Hệ thống thủy lợi (kênh); Hồ chứa. Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa; Nhà máy xử lý nước thải; Trạm bơm. Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014, Luật Thủy lợi 2017 |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các công trình xử lý môi trường, mạng lưới truyền năng lượng, viễn thông, trạm biến áp và các công trình công ích khác. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Nạo vét luồng lạch, lòng sông, bến bãi Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động liên quan đến bom, mìn). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động liên quan đến bom, mìn). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; Thuê cần trục có người điều khiển. Hoạt động theo quy định Luật Xây dựng 2014 |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô, xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ moóc và bán rơ – moóc; Ô tô chuyên dụng: Xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông,..; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa. |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại cũ và loại mới |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý xe có động cơ khác; Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ xe có động cơ khác loại cũ và loại mới |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa các loại xe vận tải hành khách, xe vận tải hàng hóa, các loại xe có động cơ khác trong nông nghiệp, công nghiệp,… |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới vận tải hàng hóa, hành khách,… (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá, than củi, than cốc và nhiên liệu rắn khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ kinh doanh các mặt hàng cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ kinh doanh các mặt hàng cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ kinh doanh các mặt hàng cấm). |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe ô tô các loại đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. Hoạt động theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ-CP |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải than, khoáng sản, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; Vận tải hàng nặng, vận tải container; Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải đảm bảo điều kiện theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ năm 2008. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Hoạt động theo quy định tại Bộ luật hàng hải 2015. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Hoạt động theo quy định tại Bộ luật hàng hải 2015. |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Hoạt động theo quy định tại Nghị định số 110/2014/NĐ-CP |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Hoạt động theo quy định tại Nghị định số 110/2014/NĐ-CP |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy; Hoạt động của cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu; Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến; Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; Lai dắt, cứu hộ đường bộ; Điều phối xe vận tải hàng hóa,… |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ; Giao nhận hàng hóa, Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan,…. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác,… Hoạt động theo quy định tại Luật An toàn thực phẩm năm 2010 |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Hoạt động theo quy định tại Luật An toàn thực phẩm năm 2010 |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. Hoạt động theo Nghị định 56/2023/NĐ-CP |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: trong nước |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Dịch vụ phun thuốc diệt mối, diệt muỗi, kiến, chuột, gián, côn trùng tận gốc; Dịch vụ phun sát khuẩn; Dịch vụ thông tắc vệ sinh, hút bể phốt; Dịch vụ chống thấm, chống hôi nhà vệ sinh. |