0801421923 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Việt Thuận
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Việt Thuận là doanh nghiệp có mã số thuế 0801421923. Trụ sở đăng ký tại Số 30 Phố Hải Hưng Khu Ecopark, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Vân Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/05/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 456 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Việt Thuận ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Dịch Vụ Việt Thuận | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801421923 |
| Địa chỉ | Số 30 Phố Hải Hưng Khu Ecopark, Phường Hải Tân, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 30 Phố Hải Hưng Khu Ecopark, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Vân Anh |
| Điện thoại | 0964 859 867 |
| Ngày hoạt động | 23/05/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010) |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010; Điều 36 Nghị định 158/2016/NĐ-CP) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ-CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường tủ, bàn ghế và các đồ dùng nội thất tương tự (Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (Theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm kinh doanh vàng bạc, đá quý); (Theo quy định Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (Theo quy định tại khoản 2, điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa Nhà nước không cấm (Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Nghị định số 96/2016/NĐ-CP, Nghị định số 56/2023/NĐ-CP |