0801431368 - Công Ty TNHH Dv, Thương Mại Minh Hiếu
Công Ty TNHH Dv, Thương Mại Minh Hiếu là doanh nghiệp có mã số thuế 0801431368. Trụ sở đăng ký tại Lô Lk4-22 Khu Dân Cư Mới Đồng Khê, Thôn Nam Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Bá Biên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Hải Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 610 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Đức - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dv, Thương Mại Minh Hiếu qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dv, Thương Mại Minh Hiếu | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801431368 |
| Địa chỉ | Lô Lk4-22 Khu Dân Cư Mới Đồng Khê, Thôn Nam Khê, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Lô Lk4-22 Khu Dân Cư Mới Đồng Khê, Thôn Nam Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đinh Bá Biên
Ngoài ra Đinh Bá Biên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0964 109 888 |
| Ngày hoạt động | 18/10/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Loại trừ lắp đặt PCCC) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường tủ, bàn, ghế và đồ dung nội thất tương tự |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn, nhôm, đồng, chì |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Luật giao thông đường bộ 2008; Nghị định số 10/2020/NĐ-CP |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; kinh doanh đầu tư hạ tầng đô thị. Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bất động sản |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu các loại hàng hóa |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ Nghị định số 135/2018/NĐ-CP |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Nghị định số 135/2018/NĐ-CP |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Nghị định số 135/2018/NĐ-CP |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính; Đào tạo về sự sống. |