0801433277 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Phát Triển Hùng Hường
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Phát Triển Hùng Hường là doanh nghiệp có mã số thuế 0801433277. Trụ sở đăng ký tại Thôn Độ Trung, Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tứ Lộc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/11/2024 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Văn Bền - đã hoạt động được 16 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Phát Triển Hùng Hường, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Phát Triển Hùng Hường | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801433277 |
| Địa chỉ | Thôn Độ Trung, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn Độ Trung, Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Hường |
| Điện thoại | 0833 958 212 |
| Ngày hoạt động | 13/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tứ Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế rác thành nhiên liệu, thành sản phẩm phục vụ dân dụng và công nghiệp; kim loại, phi kim loại; tái chế dầu mỡ phế thải; tái chế cao su thải (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế rác thành nhiên liệu, thành sản phẩm phục vụ dân dụng và công nghiệp; kim loại, phi kim loại; tái chế dầu mỡ phế thải; tái chế cao su thải (Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Không bao gồm hoạt động đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây, giống cây trồng (Điều 22 Luật Trồng trọt; Điều 8 Nghị định 94/2019/NĐ-CP) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; Nghị định số 77/2016/NĐ-CP; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; Thông tư số 43/2018/TT-BCT) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường tủ, bàn ghế và các đồ dùng nội thất tương tự (Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) xóa nếu cty Cp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (Theo quy định tại khoản 2, điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động Logistics (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics) |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |