0801437948 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Đông Dược Việt Vt Mono
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Đông Dược Việt Vt Mono (tên quốc tế: VT MONO ORIENTAL MEDICINE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801437948. Trụ sở đăng ký tại Khu Hảo Quan, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thanh Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây gia vị, cây dược liệu cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thảo Dược Thành Đông - đã hoạt động được 8 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Đông Dược Việt Vt Mono ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Đông Dược Việt Vt Mono | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VT MONO ORIENTAL MEDICINE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0801437948 |
| Địa chỉ | Khu Hảo Quan, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Khu Hảo Quan, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thanh Hải |
| Điện thoại | 0344 535 665 |
| Ngày hoạt động | 23/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Thanh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
(Thực hiện theo thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 quy định thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Thực hiện theo thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30/7/2019 quy định thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Thực hiện theo quy định tại Luật Lâm nghiệp số 04/VBHN-VPQH ngày 16/9/2024) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 93/2016/NĐ/CP quy định về điều kiện sản xuất mỹ phẩm) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết : Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược ; Sơ chế dược liệu thô (Thực hiện theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ-CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế thực hiện theo quy định của Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 ; Nghị định số 98/2021/NĐ-CP) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (Theo quy định của Luật Trồng trọt; Điều 63 Luật Bảo vệ thực vật) -Bán buôn phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi (Thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quy định của Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016 ; Nghị định số 98/2021/NĐ-CP) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |