0801444494 - Công Ty TNHH Quản Lý Qtl Nhân Ái
Công Ty TNHH Quản Lý Qtl Nhân Ái là doanh nghiệp có mã số thuế 0801444494. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Vũ Văn Thịnh, Khu 4, Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Hoàng Lam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ninh Giang - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 61 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Itvc Toàn Cầu - đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Quản Lý Qtl Nhân Ái ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quản Lý Qtl Nhân Ái | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801444494 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Vũ Văn Thịnh, Khu 4, Thị Trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Nhà Ông Vũ Văn Thịnh, Khu 4, Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Hoàng Lam |
| Điện thoại | 0945 567 806 |
| Ngày hoạt động | 22/03/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Ninh Giang - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Nghị định 136/2020 về phòng cháy chữa cháy) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không cho thuê kho bãi) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |