0801447093 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Mgi
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Mgi (tên quốc tế: MGI TRADING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI MGI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801447093. Trụ sở đăng ký tại Số 52 Đường Thống Nhất, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Yotei - đã hoạt động được 9 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Mgi qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Mgi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MGI TRADING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI MGI |
| Mã số thuế | 0801447093 |
| Địa chỉ | Số 52 Đường Thống Nhất, Phường Lê Thanh Nghị, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 52 Đường Thống Nhất, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Giang |
| Điện thoại | 0367 333 555 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ nổ mìn) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình. (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ (Nghị định số 96/2016/NĐ-CP) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở (Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản (Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |