0801453026 - Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Bê Tông Tiến Đạt
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Bê Tông Tiến Đạt (tên quốc tế: TIEN DAT CONCRETE CONSTRUCTION MATERIALS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TIEN DAT CONCRETE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801453026. Trụ sở đăng ký tại Số 69 Đường Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Việt Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 71 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vạn Đức - đã hoạt động được 24 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Bê Tông Tiến Đạt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Bê Tông Tiến Đạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN DAT CONCRETE CONSTRUCTION MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIEN DAT CONCRETE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0801453026 |
| Địa chỉ | Số 69 Đường Tuệ Tĩnh, Thị Trấn Thanh Miện, Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 69 Đường Tuệ Tĩnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Việt Hòa |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông thương phẩm và cấu kiện bê tông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông thương phẩm và cấu kiện bê tông |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép, Inox, tôn lợp và nhôm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng ô tô (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |