0801453298 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư, Sản Xuất Và Thương Mại Vinaplas
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư, Sản Xuất Và Thương Mại Vinaplas (tên quốc tế: VINAPLAS INVESTMENT, MANUFACTURING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINAPLAS JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801453298. Trụ sở đăng ký tại Số 36 Đường Nguyễn Sơn, Kbt Cao Cấp Đỉnh Long, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Đạm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 276 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Hồng Thành - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư, Sản Xuất Và Thương Mại Vinaplas ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư, Sản Xuất Và Thương Mại Vinaplas | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINAPLAS INVESTMENT, MANUFACTURING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINAPLAS JSC |
| Mã số thuế | 0801453298 |
| Địa chỉ |
Số 36 Đường Nguyễn Sơn, Kbt Cao Cấp Đỉnh Long, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Đạm |
| Điện thoại | 0868 355 899 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hạt nhựa; Bán buôn hàng hóa sản xuất từ nhựa; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ nổ mìn) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt nội thất; Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình; (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hạt nhựa; Bán buôn hàng hóa sản xuất từ nhựa; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật thương mại năm 2005) |