0801502298 - Công Ty TNHH Gỗ Công Nghệ Mới
Công Ty TNHH Gỗ Công Nghệ Mới là doanh nghiệp có mã số thuế 0801502298. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phượng Hoàng Hạ, Xã Thanh Miện, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Huy Thương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Gia Lộc - đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Gỗ Công Nghệ Mới, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Gỗ Công Nghệ Mới | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801502298 |
| Địa chỉ |
Thôn Phượng Hoàng Hạ, Xã Thanh Miện, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Huy Thương |
| Ngành nghề chính | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất củi trấu, than trấu, củi mùn cưa, than mùn cưa, củi nén, củi băm dăm, củi cành cao su |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Chưng cất, tái chế dầu nhớt đã qua sử dụng; xử lý phế liệu; tái chế sơn, dung môi; tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở); không bao gồm thu gom phế liệu, thực hiện theo các cam kết tại WTO, FTAs, AFAs. |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy (trừ xi mạ gia, công cơ khí) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn quần áo, mũ bảo hộ, găng tay thông thường; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải củi (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các loại hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |