0801502788 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hạ Tầng Xuân Thanh
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hạ Tầng Xuân Thanh (tên quốc tế: XUAN THANH INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: XUAN THANH IC CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801502788. Trụ sở đăng ký tại Số 345 Đường Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Lệ Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 260 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Bình Minh - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hạ Tầng Xuân Thanh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hạ Tầng Xuân Thanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN THANH INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | XUAN THANH IC CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0801502788 |
| Địa chỉ |
Số 345 Đường Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Lệ Xuân |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Loại trừ hoạt động nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ hoạt động nổ mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm; Không bao gồm bán buôn đồ chơi, trò chơi nguy hiểm có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm các sản phẩm, hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Điều 56, Điều 61 Luật đường bộ 2024) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Điều 3 Nghị định 147/2018/NĐ-CP) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Điều 5, Điều 10 Nghị định 110/2014/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Điều 4, 48, 58, 61 Luật Hải quan 2014; Điều 84, 85, 86 Nghị định 08/2015/NĐ-CP; Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Bao gồm: Hoạt động điều hành cảng biển (Điều 5 Nghị định 147/2018/NĐ-CP)) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Bao gồm: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics (Điều 4 Nghị định 163/2017/NĐ-CP), ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (Không bao gồm vận tải hàng không, cảng hàng không và các dịch vụ vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Bao gồm: Môi giới vận chuyển hàng hóa; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng (Không bao gồm vận tải hàng không, cảng hàng không, và các dich vụ vận tải hàng không) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Bao gồm: Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay; Hoạt động của các nền tảng chia sẻ chuyến đi trực tuyến cho phép hành khách đặt chuyến xe; Cung cấp các dịch vụ trung gian cho việc mua vận tải đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không cho khách hàng; Hoạt động sắp xếp các chuyến xe đi chung; Hoạt động sắp xếp vận tải y tế không khẩn cấp mà không phải là cung cấp dịch vụ hỗ trợ xã hội |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |