0900639649 - Công Ty TNHH Trang My 2
Công Ty TNHH Trang My 2 (tên quốc tế: TRANG MY 2 COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRANG MY 2 CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900639649. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đỗ Hạ, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Bích. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/12/2010 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bao Bì Tân Kim Cương - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trang My 2 trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trang My 2 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG MY 2 COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRANG MY 2 CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900639649 |
| Địa chỉ | Thôn Đỗ Hạ, Xã Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Đỗ Hạ, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Ngọc Bích
Ngoài ra Nguyễn Thị Ngọc Bích còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/12/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giấy dùng cho cá nhân, gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh, khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, cốc, chén, đĩa, khay bằng giấy; Sản xuất giấy viết, giấy in, giấy tự copy khác, giấy nến và giấy than, giấy phết hồ sẵn và giấy dính; Sản xuất phong bì, bưu thiếp, sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an - bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắn bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; Sản xuất giấy dan tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; Sản xuất nhãn hiệu; Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn xà phòng, bột giặt, chất tẩy rửa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị chuyên ngành sản xuất băng vệ sinh, giấy, nhựa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu chuyên ngành sản xuất băng vệ sinh, giấy, nhựa |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |