0900859556 - Công Ty TNHH Trường Sơn Hưng Yên
Công Ty TNHH Trường Sơn Hưng Yên là doanh nghiệp có mã số thuế 0900859556. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nhân Lý, Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Huy Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ân Thi - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/04/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 204 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiếu Thảo - đã hoạt động được 20 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trường Sơn Hưng Yên, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Trường Sơn Hưng Yên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0900859556 |
| Địa chỉ | Thôn Nhân Lý, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Nhân Lý, Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Huy Phương |
| Ngày hoạt động | 26/04/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Ân Thi - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp khung nhà thép công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35 KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện nước |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gach xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh ; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi; Thiết kế công trình cấp, thoát nước; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, thủy lợi; Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn, thiết kế, giám sát các công trình điện; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công; Tổng dự toán, dự toán các công trình cấp thoát nước, giao thông, dân dụng, công nghiệp; Quản lý điều hành các dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |