0900884471 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất Sao Việt
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất Sao Việt (tên quốc tế: SAO VIET CONSTRUCTION AND PRODUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAO VIET CPC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900884471. Trụ sở đăng ký tại Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Hoa Thám - Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 45 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hoàng Hà - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất Sao Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất Sao Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAO VIET CONSTRUCTION AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAO VIET CPC |
| Mã số thuế | 0900884471 |
| Địa chỉ |
Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Anh |
| Điện thoại | 0983 901 776 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2014 |
| Quản lý bởi | Hoàng Hoa Thám - Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các loại cửa nhựa lõi thép hình, lõi thép gia cường; Sản xuất các thiết bị, phụ kiện phục vụ lắp đặt cửa nhựa, cửa kính, cửa cuốn tự động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại cửa nhựa lõi thép hình, lõi thép gia cường; Sản xuất các thiết bị, phụ kiện phục vụ lắp đặt cửa nhựa, cửa kính, cửa cuốn tự động |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, viễn thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cứu hỏa, thoát hiểm công trình; Lắp đặt hệ thống thang máy; Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, âm thanh, hình ảnh, thiết bị vui chơi giải trí; Lắp đặt, thiết kế, tạo hình các loại cửa nhựa, cửa gỗ, cửa nhôm kính, cửa kính cường lực, cửa cuốn, cửa xếp, cửa tự động; Lắp đặt khung kính nghệ thuật |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công các công tình công viên, lâm viên, cây xanh đô thị, cây xanh công trình công nghiệp; Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, dân dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị giáo dục, thiết bị trường học; Bán buôn máy móc, thiết bị điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, điện công nghiệp; Bán buôn các sản phẩm điều khiển tự động, điều khiển từ xa |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |