0900885355 - Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Thành Đạt
Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Thành Đạt (tên quốc tế: THANH DAT AGRICULTURAL PROCESSING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH DAT AGRICULTURAL PROCESSING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900885355. Trụ sở đăng ký tại Thôn Trịnh Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tiên Lữ - Đội Thuế liên huyện Tiên Lữ - Phù Cừ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Akido Việt Nam - đã hoạt động được 17 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Thành Đạt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Chế Biến Nông Sản Thành Đạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH DAT AGRICULTURAL PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH DAT AGRICULTURAL PROCESSING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900885355 |
| Địa chỉ | Thôn Trịnh Mỹ, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Trịnh Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Đạt |
| Điện thoại | 0979 782 097 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Tiên Lữ - Đội Thuế liên huyện Tiên Lữ - Phù Cừ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả đóng hộp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả đóng hộp |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) |