0900886662 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Xuân Phao
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Xuân Phao (tên quốc tế: XUAN PHAO PRODUCTION AND COMMERCIAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: XUAN PHAO CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900886662. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ngọc, Xã Lạc Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chử Văn Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/09/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nam Thắng - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Xuân Phao ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Xuân Phao | |
|---|---|
| Tên quốc tế | XUAN PHAO PRODUCTION AND COMMERCIAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | XUAN PHAO CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900886662 |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc, Xã Lạc Đạo, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Ngọc, Xã Lạc Đạo, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Chử Văn Hiệp
Ngoài ra Chử Văn Hiệp còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0766 024 102 |
| Ngày hoạt động | 18/09/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
(trừ tái chế bình ắc quy và các loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (trừ tái chế bình ắc quy và các loại Nhà nước cấm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |