0111040054 - Công Ty TNHH Bảo Thiên Kec
Công Ty TNHH Bảo Thiên Kec (tên quốc tế: BAO THIEN KEC COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111040054. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tam Đa, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Tuyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Oai - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 702 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bảo Thiên Kec trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Bảo Thiên Kec | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO THIEN KEC COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111040054 |
| Địa chỉ | Số 106 Đường Liên Xã Thanh Văn - Tân Ước, Thôn Tam Đa, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Tam Đa, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Tuyền |
| Điện thoại | 0981 601 930 |
| Ngày hoạt động | 28/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Oai - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại A - Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thông thường (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại A Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thông thường (Điều 4 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ súng đạn, tem và tiền kim khí; Trừ hoạt động của đấu giá viên) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở Chi tiết: Giáo dục phổ thông : (Điểm b, khoản 2, Điều 6, Luật Giáo dục năm 2019) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông Chi tiết : Giáo dục phổ thông : (Điểm b, khoản 2, Điều 6, Luật Giáo dục năm 2019) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ sơ cấp (Điểm c khoản 2, Điều 6 Luật Giáo dục năm 2019) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ trung cấp (Điểm c khoản 2, Điều 6 Luật Giáo dục năm 2019) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ cao đẳng (Điểm c khoản 2, Điều 6 Luật Giáo dục năm 2019) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ – CP) |