0900909398 - Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Và Dịch Vụ Thành Nam
Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Và Dịch Vụ Thành Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 0900909398. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phan Bôi, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tái chế phế liệu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/01/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 36 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tái chế phế liệu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nam Thắng - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Và Dịch Vụ Thành Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Và Dịch Vụ Thành Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0900909398 |
| Địa chỉ |
Thôn Phan Bôi, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Tuyết
Ngoài ra Nguyễn Thị Tuyết còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0168 470 032 |
| Ngày hoạt động | 30/01/2015 |
| Quản lý bởi | Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (không bao gồm tái chế chì và ắc quy) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi Chi tiết: Gia công sản phẩm sợi chỉ, lõi cuộn chỉ phục vụ ngành dệt may |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (không bao gồm tái chế chì và ắc quy) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn và các hoạt động tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu dệt may; Bán buôn phế liệu kim loại và phi kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa cảng sông |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |