0901024711 - Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Fujikids
Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Fujikids (tên quốc tế: FUJIKIDS EDUCATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FUJIKIDS ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901024711. Trụ sở đăng ký tại S1-11 Sky1 Aquabay, Khu Đô Thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Thanh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục mầm non cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/12/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục mầm non tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Fujikids - đã hoạt động được 8 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Fujikids qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Fujikids | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FUJIKIDS EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FUJIKIDS ., JSC |
| Mã số thuế | 0901024711 |
| Địa chỉ |
S1-11 Sky1 Aquabay, Khu Đô Thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Thị Thanh Hà
Ngoài ra Võ Thị Thanh Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 248 118 |
| Ngày hoạt động | 11/12/2017 |
| Quản lý bởi | Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Giáo dục mầm non |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; Bán buôn thiết bị giáo dục |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo về sự sống; Đào tạo về kỹ năng nói trước công chúng |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục, Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |