0901099869 - Công Ty Cổ Phần Khoa Học & Công Nghệ Jp Bike
Công Ty Cổ Phần Khoa Học & Công Nghệ Jp Bike (tên quốc tế: JP BIKE SCIENCE & TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: JP BIKE JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901099869. Trụ sở đăng ký tại Thôn Trai Trang, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mô tô, xe máy cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mô tô, xe máy tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Tạo Xe Máy Và Phụ Tùng - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khoa Học & Công Nghệ Jp Bike ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Khoa Học & Công Nghệ Jp Bike | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JP BIKE SCIENCE & TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | JP BIKE JSC |
| Mã số thuế | 0901099869 |
| Địa chỉ |
Thôn Trai Trang, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Tú |
| Điện thoại | 0972 540 399 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2021 |
| Quản lý bởi | Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mô tô, xe máy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn xe đạp, xe đạp điện |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại cấm) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Điều 82,83 luật giao thông đường bộ 2008) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics (Điều 233 Luật Thương Mại số 36/2005/QH11; Nghị định 163/2017/NĐ-CP) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại) |