0901148837 - Công Ty TNHH Công Nghệ Nguyên Liệu Mới Ngọc Sơn
Công Ty TNHH Công Nghệ Nguyên Liệu Mới Ngọc Sơn (tên quốc tế: NGOC SON NEW MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NGOC SON NEW MATERIALS TECHNOLOGY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901148837. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bùi, Xã Cẩm Xá, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/10/2023 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 230 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Hưng Yên - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Nguyên Liệu Mới Ngọc Sơn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Nguyên Liệu Mới Ngọc Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC SON NEW MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NGOC SON NEW MATERIALS TECHNOLOGY CO., LTD |
| Mã số thuế | 0901148837 |
| Địa chỉ |
Thôn Bùi, Xã Cẩm Xá, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Nhung |
| Điện thoại | 0969 205 292 |
| Ngày hoạt động | 24/10/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn khẩu trang trang y tế, khẩu trang vải không dệt, khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải cao cấp, khẩu trang vải các loại; Bán buôn quần áo bảo hộ; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ kim chỉ, phụ kiện ngành may; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Gia công hoàn thiện sản phẩm dệt, vải sợi (trừ tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở); |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: Sản xuất khẩu trang vải không dệt, khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải cao cấp, khẩu trang vải các loại; Sản xuất đồ bảo hộ dùng trong y tế; |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất, gia công khẩu trang y tế, hàng may sẵn; |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất trang phục bảo hộ; Sản xuất quần áo các loại; Sản xuất đồ phụ kiện trang phục; Sản xuất mũ các loại,..; |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa; Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn; |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Nghiền các sản phẩm plastic; Phân loại và tổng hợp nhựa; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn giày dép; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn khẩu trang trang y tế, khẩu trang vải không dệt, khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải cao cấp, khẩu trang vải các loại; Bán buôn quần áo bảo hộ; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn đồ kim chỉ, phụ kiện ngành may; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành, may; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc: mex dựng, độn vai, canh tóc, khóa kéo; Bán buôn nguyên phụ liệu, hóa chất tẩy rửa phục vụ ngành may; Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh: Hạt, bột, bột nhão; Bán buôn cao su nguyên liệu (cao su thiên nhiên hoặc tổng hợp); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ khẩu trang y tế, khẩu trang vải không dệt, khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải cao cấp, khẩu trang vải các loại trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ trang phục bảo hộ trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô không kèm người lái; |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) |