0901159719 - Công Ty TNHH TM & DV Nam Phát Star
Công Ty TNHH TM & DV Nam Phát Star (tên quốc tế: NAM PHAT STAR TM & DV COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901159719. Trụ sở đăng ký tại Đội 8, Thôn Đông Hồng, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Trần Nghĩa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực thành phố Hưng Yên - Kim Động. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/04/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 134 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ngọc Hà - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH TM & DV Nam Phát Star ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM & DV Nam Phát Star | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM PHAT STAR TM & DV COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0901159719 |
| Địa chỉ | Đội 8, Thôn Đông Hồng, Xã Phú Cường, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Đội 8, Thôn Đông Hồng, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Trần Nghĩa |
| Điện thoại | 0568 116 868 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực thành phố Hưng Yên - Kim Động |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: , vật tư, khẩu trang y tế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông, thủy lợi. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, cấp thoát nước; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng công trình, xử lý nền móng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm điện đến 35KV; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ bảo dưỡng công trình công cộng, dân dụng và công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành may; Máy móc, vật tư, thiết bị y tế; Máy móc thiết bị công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới Bất động sản; - Dịch vụ sàn giao dịch Bất động sản; - Dịch vụ tư vấn Bất động sản; Dịch vụ quản lý Bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn lập báo cáo đầu tư xây dựng, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình theo quy định; - Tư vấn về đấu thầu và hợp đồng kinh tế xây dựng các công trình; - Tư vấn Quản lý dự án, - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn lựa chọn nhà thầu. - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình; Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình: xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, cầu đường bộ, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn và công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kV; (chỉ thiết kế trong phạm vi chứng chỉ hành nghề cho phép); - Thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế, tổng dự toán các công trình: xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, cầu đường bộ và công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (chỉ thẩm tra trong phạm vi chứng chỉ hành nghề cho phép); - Khảo sát trắc địa công trình; - Khảo sát địa chất công trình; - Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt các công trình: xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, cầu đường bộ và công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Tư vấn thiết kế và giám sát về phòng cháy, chữa cháy - Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực. - Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ an toàn và sức chịu tải của cọc. - Thí nghiệm xây dựng. - Xác định các tính chất cơ - lý của đất trong phòng và hiện trường. - Phương pháp thử các tính chất cơ - lý của vật liệu kim loại và liên kết hàn. - Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - Tư vấn giám sát xây dựng hoàn thiện các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đánh giá tác động môi trường. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: cho thuê xe ô tô, xe tải, bán rơmooc. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |