0901178493 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Dịch Vụ Hà Bảo Long
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Dịch Vụ Hà Bảo Long (tên quốc tế: HA BAO LONG SERVICES TRADING AND INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901178493. Trụ sở đăng ký tại Số 79 Phố Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Văn Hoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Dịch Vụ Hà Bảo Long - đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Dịch Vụ Hà Bảo Long trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Dịch Vụ Hà Bảo Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA BAO LONG SERVICES TRADING AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0901178493 |
| Địa chỉ | Số 79 Phố Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Số 79 Phố Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Văn Hoàn |
| Điện thoại | 0842 316 912 |
| Ngày hoạt động | 23/01/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
Chi tiết: Tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi... |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi,… |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Thuê cần trục có người điều khiển. - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình ( Không đăng ký hoạt động báo chí, hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm các dịch vụ tư vấn: tư vấn pháp luật, tư vấn chứng khoán và không bao gồm hoạt động của công ty luật, văn phòng luật sư); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Loại trừ các hoạt động thuộc danh mục ngành nghề cấm kinh doanh) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ Chi tiết: Tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi... |