0901244386 - Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Dược Liệu Rừng Châu Á
Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Dược Liệu Rừng Châu Á (tên quốc tế: FOREST ECOLOGY MEDICINAL ASIA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FEMA.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901244386. Trụ sở đăng ký tại Tđ 14 -28, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Đình Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây gia vị, cây dược liệu cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cường Giang Vi Na - đã hoạt động được 12 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Dược Liệu Rừng Châu Á, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Sinh Thái Dược Liệu Rừng Châu Á | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FOREST ECOLOGY MEDICINAL ASIA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FEMA.,JSC |
| Mã số thuế | 0901244386 |
| Địa chỉ |
Tđ 14 -28, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Đình Tuấn |
| Điện thoại | 0983 108 718 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Chi tiết: Trồng các loại cây lâu năm chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,...; Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân, linh chi... |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng các loại cây hàng năm chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,...; Trồng cây để làm thuốc và sản xuất hương liệu cung cấp cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: Cây atiso, ngải cứu, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen,... và sản xuất hương liệu. |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng các loại cây lâu năm chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,...; Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân, linh chi... |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như: làm sạch, cắt tỉa, phân loại, sơ chế, khử trùng, phơi sấy,...; Tỉa hạt bông; Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào, ví dụ: phơi nắng,...; Sơ chế thô hạt ca cao, ví dụ: tách vỏ...; Phủ sáp cho trái cây; Phơi khô trái cây, rau, thảo mộc, gia vị, dược liệu và thuốc lá dưới điều kiện tự nhiên; Phân loại, làm sạch và cắt dược liệu; Làm khô hạt; Ngâm để tách sợi từ cây chứa sợi thực vật (đay, lanh, xơ dừa,...), không liên quan đến việc trồng cây lấy sợi; Làm chín nhân tạo trái cây như một dịch vụ, ví dụ: làm chuối nhanh chín,... |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin; Sản xuất keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất chất giống nhựa; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; Sản xuất chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử; Sản xuất các sản phẩm hóa chất khác như: tinh dầu tự nhiên, dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hóa học. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, vật nuôi kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |