0901244668 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Vts
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Vts (tên quốc tế: VTS TRADING AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VTS TRADING AND DEVELOPMENT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901244668. Trụ sở đăng ký tại Cầu Đừng, Thôn Thụy Lân, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 171 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Việt Nhật - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Vts trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Vts | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VTS TRADING AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VTS TRADING AND DEVELOPMENT., JSC |
| Mã số thuế | 0901244668 |
| Địa chỉ |
Cầu Đừng, Thôn Thụy Lân, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu |
| Điện thoại | 0349 696 025 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí, gia công kim loại và các sản phẩm cơ khí bao gồm xử lý, tráng phủ, làm sạch chi tiết kim loại sau gia công; Đột dập kim loại và gia công CNC, mài, phay cho các chi tiết cơ khí, khuôn mẫu, Jig, dưỡng đồ gá theo yêu cầu khách hàng, đồng thời thực hiện bảo trì, sửa chữa các dụng cụ này |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ plastic, bao gồm cả hoạt động ép nhựa và sản xuất các mặt hàng từ nhựa. |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất kim loại màu |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, gia công kim loại và các sản phẩm cơ khí bao gồm xử lý, tráng phủ, làm sạch chi tiết kim loại sau gia công; Đột dập kim loại và gia công CNC, mài, phay cho các chi tiết cơ khí, khuôn mẫu, Jig, dưỡng đồ gá theo yêu cầu khách hàng, đồng thời thực hiện bảo trì, sửa chữa các dụng cụ này |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng Chi tiết: Sản xuất khuôn dập, dụng cụ đột dập, Jig, dưỡng đồ gá, khuôn mẫu và các sản phẩm kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng nhôm, đồng, thiếc, inox. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa; (Trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho ngành cơ khí, sản xuất nhựa, bao gồm cả dịch vụ DFM (Design for Manufacturing); dịch vụ thiết kế, tối ưu hóa quy trình sản xuất cho khuôn mẫu, Jig, đồ gá và sản phẩm cơ khí, nhựa. Các hoạt động thiết kế máy móc, thiết bị, bản vẽ kỹ thuật và tư vấn về quy trình gia công theo yêu cầu khách hàng. - Quản lý dự án phát triển sản phẩm mới, hoạt động bao gồm tư vấn, hoạch định, theo dõi và kiểm soát toàn bộ vòng đời dự án từ ý tưởng đến ra mắt thị trường, bao gồm cả khâu tối ưu hóa thiết kế theo tiêu chí dễ dàng sản xuất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô không kèm người lái; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |