0901251425 - Công Ty TNHH Trí Bảo Global

Công Ty TNHH Trí Bảo Global (tên quốc tế: TRI BAO GLOBAL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901251425. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 191, Tờ Bản Đồ Số 14, Kcn Phố Nối B, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 178 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.

Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Bảo Ngọc - đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.

Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trí Bảo Global trong bảng bên dưới.

Công Ty TNHH Trí Bảo Global
Tên quốc tế TRI BAO GLOBAL COMPANY LIMITED
Mã số thuế 0901251425
Địa chỉ Thửa Đất Số 191, Tờ Bản Đồ Số 14, Kcn Phố Nối B, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện Nguyễn Thị Thanh Hoa
Quản lý bởi
Tình trạng
Ngành nghề chính Bán buôn tổng hợp

(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)

Mã số thuế 0901251425 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 12:35, ngày 07/09/2026.

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0311 Khai thác thuỷ sản biển
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1811 In ấn
(Trừ loại Nhà nước cấm)
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
(Trừ sản xuất vàng miếng)
2432 Đúc kim loại màu
(Trừ sản xuất vàng miếng)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất thiết bị y tế
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
(Trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (Trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vũ khí, vật liệu nổ)
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ thuốc)
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ tem, tiền xu, vàng miếng, vàng nguyên liệu)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ vận tải hàng không)
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị)
5912 Hoạt động hậu kỳ
5914 Hoạt động chiếu phim
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(Trừ các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá)
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911 Đại lý du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ Dạy về tôn giáo, Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy

Tra cứu mã số thuế công ty tại Xã Nguyễn Văn Linh

Công Ty TNHH DV Th Thương Mại Tổng Hợp Thanh Hải

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Thanh Hải
Địa chỉ: Nhà Riêng Đỗ Minh Thiên, Thôn Ngọc Tỉnh, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Công Ty TNHH Bunchon

Mã số thuế:
Người đại diện: Hà Đình Huy
Địa chỉ: Thôn Nguyễn Bình, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Minh Tuấn

Mã số thuế:
Người đại diện: Đỗ Minh Tuấn
Địa chỉ: Nhà Riêng Phạm Thị Như Hoa, Thôn Lạc Cầu, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Ngọc Long Plaza

Mã số thuế:
Người đại diện: Phạm Hoàng Giang
Địa chỉ: Thôn Ngọc Tỉnh, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Việt Anh Hưng Yên

Mã số thuế:
Người đại diện: Đặng Thị Hoa
Địa chỉ: Chợ Trung Tâm Mua Sắm Tiến Đạt- Km20+700 Ql5A, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty thuộc ngành nghề Bán buôn tổng hợp

Công Ty TNHH Công Nghiệp Và Dịch Vụ Ptc

Mã số thuế:
Người đại diện: Phùng Tiến Chung
Địa chỉ: Số Nhà 169 Ngõ 14,Tdp An Phú, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

Công Ty TNHH Bảo Tín Gold

Mã số thuế:
Người đại diện: Kiều Lan Anh
Địa chỉ: 740, Ấp Bắc, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

Công Ty TNHH MTV Đại Trường Phát

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Văn Luân
Địa chỉ: Số Nhà 69, Đường Lê Hồng Phong, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

Công Ty TNHH Đồng Khởi Meco

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Võ Vi Tân
Địa chỉ: 103C Chiến Lược, Phường Bình Trị Đông, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty TNHH Vĩnh Phát Phước Thành

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Văn Vinh
Địa chỉ: Số Nhà 207, Đường Dh 507, Tổ 11, Ấp An Thái, Xã Phước Thành, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

Công Ty TNHH Kim Long T17
Công Ty TNHH Thiên Thanh An Phước

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Anh Phước
Địa chỉ: 82 Lưu Hữu Phước, Phường Tam Long, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty TNHH Sea Digital Gateway

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Thị Thuý Nga
Địa chỉ: Thôn Ghềnh Ngai, Xã Tân Hợp, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Công Ty TNHH Thảo Anh Như

Mã số thuế:
Người đại diện: Phạm Thúy An
Địa chỉ: Tổ 22, Khu Phố Gia Huỳnh, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Vật Liệu Xây Dựng Mai Phương

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Thị Kiều Oanh
Địa chỉ: Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ Số 94, Khu Phố Mỹ An A, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam