1000401934 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp Thái Bình
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp Thái Bình (tên quốc tế: THAI BINH GENERAL EXPORT IMPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED.; tên viết tắt: GELEXIMCO THAI BINH) là doanh nghiệp có mã số thuế 1000401934. Trụ sở đăng ký tại Số 355, Phố Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/11/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp Thái Bình - đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp Thái Bình, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp Thái Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BINH GENERAL EXPORT IMPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED. |
| Tên viết tắt | GELEXIMCO THAI BINH |
| Mã số thuế | 1000401934 |
| Địa chỉ |
Số 355, Phố Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Văn Hậu
Ngoài ra Vũ Văn Hậu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0227 354 216 |
| Ngày hoạt động | 21/11/2006 |
| Quản lý bởi | Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến, khai thác khoáng sản |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp máy móc thiết bị, phương tiện vận chuyển và hàng điện tử; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt đóng mới thùng, bệ xe ô tô |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị cho các công trình xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán buôn, bán lẻ xăng dầu - Đại lý mua, bán ký gửi vật liệu xây dựng (xi măng, sắt thép) và trang trí nội thất; - Đại lý mua, bán ký gửi hàng hóa; - Đại lý xuất nhập khẩu và kinh doanh khí đốt hóa lỏng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn vật tư máy móc trang thiết bị phòng cháy chữa cháy; - Bán buôn các sản phẩm hóa chất - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt; - Bán buôn bột giấy. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa, xăng dầu và khí đốt hóa lỏng bằng đường bộ; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư trong các ngành công nghiệp tài chính, thương mại và dịch vụ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản và nhà ở dân dụng - Cho thuê nhà, ki ốt, mặt bằng trung tâm thương mại phục vụ mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho thuê văn phòng nhà ở |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng công trình: giao thông - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp - thoát nước - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Tư vấn quản lý chi phí hạng 2 - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng; công nghiệp - Tư vấn thiết kế xây dựng cầu, đường bộ; Thiết kế san nền; - Thiết kế công trình cấp thoát nước; - Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xuất, nhập khẩu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh khu vui chơi, giải trí - Hoạt động thể thao - Kinh doanh công viên cây xanh, công viên nước, vườn trại giải trí. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tẩm quất, xông hơi, xoa bóp (không bao gồm châm cứu. day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền) |