1001215426 - Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Hóa Và Môi Trường Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Hóa Và Môi Trường Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM BIOCHEMISTRY TECHNOLOGY AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001215426. Trụ sở đăng ký tại Số 368, Phố Lý Bôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Tuyết Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực thành phố Thái Bình - Vũ Thư. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/10/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Carbon Việt Nhật - đã hoạt động được 5 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Hóa Và Môi Trường Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Hóa Và Môi Trường Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM BIOCHEMISTRY TECHNOLOGY AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1001215426 |
| Địa chỉ | Số 368, Phố Lý Bôn, Phường Tiền Phong, Thành Phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Số 368, Phố Lý Bôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Thị Tuyết Mai
Ngoài ra Đỗ Thị Tuyết Mai còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 08/10/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực thành phố Thái Bình - Vũ Thư |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý, cải tạo trong lĩnh vực thổ nhưỡng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ trong lĩnh vực thủy sản |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |