1001297933 - Công Ty Cổ Phần Dược Kmdc
Công Ty Cổ Phần Dược Kmdc (tên quốc tế: KMDC PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KMDC PHARMA. JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001297933. Trụ sở đăng ký tại Lô Cnqh-2, Cụm Công Nghiệp Hưng Nhân, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Quỳnh Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Thái Bình - VP Chi cục Thuế khu vực V. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Kmdc qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dược Kmdc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KMDC PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KMDC PHARMA. JSC |
| Mã số thuế | 1001297933 |
| Địa chỉ | Lô Cnqh-2, Cụm Công Nghiệp Hưng Nhân, Thị Trấn Hưng Nhân, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Lô Cnqh-2, Cụm Công Nghiệp Hưng Nhân, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Quỳnh Mai |
| Điện thoại | 0963 444 374 |
| Ngày hoạt động | 23/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Thái Bình - VP Chi cục Thuế khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược; Sản xuất thuốc đông y |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Chi tiết: Nhân và chăm sóc giống cây dược liệu |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm Chi tiết: Nhân và chăm sóc giống cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ đặc biệt |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu, chất màu, dầu thơm, hương liệu; sản xuất nguyên liệu sản xuất thuốc, nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm, nguyên liệu sản xuất thực phẩm, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng, nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược; Sản xuất thuốc đông y |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; Sản xuất sinh phẩm chuẩn đoán kết hợp với công nghệ AI; Sản xuất vật tư tiêu hao y tế |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn dược liệu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tinh dầu, chất màu, dầu thơm, hương liệu; nguyên liệu sản xuất thuốc, nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm, nguyên liệu sản xuất thực phẩm, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng, nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế; bán buôn hóa chất phục vụ ngành y tế (trừ hàng Nhà nước cấm lưu hành) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược liệu, dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hóa chất phục vụ ngành y tế (trừ hàng Nhà nước cấm lưu hành); bán lẻ máy móc, vật tư thiết bị y tế. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học môi trường, công nghệ sinh học công nghiệp |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển ngành dược, công nghệ sinh học trong y học |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học trong nông nghiệp và kỹ thuật nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị máy móc sản xuất, thiết bị kiểm nghiệm ngành dược (thuốc và thực phẩm chức năng); cho thuê máy móc, thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |