1101771307 - Công Ty TNHH MTV Kitchen 4Ps
Công Ty TNHH MTV Kitchen 4Ps (tên quốc tế: KITCHEN 4PS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KITCHEN 4PS) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101771307. Trụ sở đăng ký tại Lô M-5A, Đường Trung Tâm, Khu Công Nghiệp Long Hậu Mở Rộng, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yosuke Masuko. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/11/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thực Phẩm 2030 - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Kitchen 4Ps ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Kitchen 4Ps | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KITCHEN 4PS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KITCHEN 4PS |
| Mã số thuế | 1101771307 |
| Địa chỉ |
Lô M-5A, Đường Trung Tâm, Khu Công Nghiệp Long Hậu Mở Rộng, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Yosuke Masuko
Ngoài ra Yosuke Masuko còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 520 865 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2014 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (trừ sản xuất - chế biến thực phẩm tươi sống; sản xuất nước giải khát tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn chi tiết: sản xuất bánh pizza dạng đông lạnh |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi; Sản xuất men bia; Sản xuất sữa tách bơ và bơ; Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: sản xuất đồ uống có cồn lên men nhưng không qua chưng cất như rượu hoa quả khác và đồ uống hỗn hợp chứa cồn. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế mà trong các điều ước mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp cơm hộp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn chế biến thực phẩm |