1102017759 - Công Ty TNHH Tám Nghệ Food
Công Ty TNHH Tám Nghệ Food là doanh nghiệp có mã số thuế 1102017759. Trụ sở đăng ký tại Số 116C, Khu Vực 3, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Minh Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đức Hòa - Đội Thuế liên huyện Đức Hòa - Đức Huệ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/09/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thực Phẩm 2030 - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tám Nghệ Food ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tám Nghệ Food | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1102017759 |
| Địa chỉ | Số 116C, Khu Vực 3, Thị Trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An, Việt Nam Số 116C, Khu Vực 3, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trương Minh Nhân
Ngoài ra Trương Minh Nhân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0944 007 730 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Đức Hòa - Đội Thuế liên huyện Đức Hòa - Đức Huệ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sản xuất nem chả quế, chả lụa, heo quay |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi thủy sản, hải sản, gia súc, gia cầm. Nuôi chim yến và khai thác tổ chim yến nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Sản xuất nem chả quế, chả lụa, heo quay |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sản xuất kem các loại |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: sản xuất bánh mì |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Chế biến, gia công chế biến các món ăn từ thịt gia súc, gia cầm, trứng, thủy hải sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chả cá, xúc xích, chả lụa, cá viên, bò viên, tôm viên, lạp xưởng, tương ớt, muối tôm, muối tiêu, dưa chua, gỏi chua; Sản xuất, sơ chế tổ yến |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn từ tổ yến |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ tổ yến (nước uống), sản xuất đồ uống có gas từ tổ yến |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng nhà nuôi yến |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vật liệu ngành nha khoa; Bán buôn dược phẩm, trang thiết bị y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, trang thiết bị y tế, mỹ phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Phục vụ đồ uống như cà phê, trà sữa, nước uống các loại. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám và chữa bệnh răng-hàm-mặt. Thẩm mỹ. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |