1200631935 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đại Thành
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đại Thành (tên quốc tế: DAI THANH SEAFOODS; tên viết tắt: DATHACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 1200631935. Trụ sở đăng ký tại Ấp Đông Hòa, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Văn Tính. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Hùng - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đại Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đại Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI THANH SEAFOODS |
| Tên viết tắt | DATHACO |
| Mã số thuế | 1200631935 |
| Địa chỉ |
Ấp Đông Hòa, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hà Văn Tính |
| Điện thoại | 0273 361 111 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Gia công, chế biến thủy hải sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản, hải sản. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Gia công, chế biến thủy hải sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Gia công, chế biến nông sản. |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: - Sản xuất, chế biến bột cá, mở cá, bánh dầu. - Kinh doanh bột cá, mở cá, bánh dầu. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Gia công, chế biến lương thực. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: - Chế biến thức ăn gia súc. - Chế biến thức ăn thủy hải sản. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thủy sản, hải sản. - Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh, xuất nhập khẩu thực phẩm. - Gia công, chế biến thực phẩm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán sản phẩm từ plastic |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu lương thực. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (container) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |