1201711319 - Công Ty TNHH Bình Minh Tg
Công Ty TNHH Bình Minh Tg là doanh nghiệp có mã số thuế 1201711319. Trụ sở đăng ký tại 225 Trần Ngọc Giải, Phường Thới Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thị Gấm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Vinh Quang - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bình Minh Tg, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Bình Minh Tg | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1201711319 |
| Địa chỉ |
225 Trần Ngọc Giải, Phường Thới Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Gấm |
| Điện thoại | 0932 529 101 |
| Ngày hoạt động | 15/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: -Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (thịt gia súc, gia cầm tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh). -Bán buôn thủy sản (cá, tôm, cua, mực, bạch tuộc… tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh). -Bán buôn rau, quả (rau, củ, quả tươi hoặc bảo quản). -Bao gồm bán buôn các loại gia vị như đường, muối, bột canh, hạt nêm, mì chính, tương ớt, tương cà, xì dầu… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: giết mổ, đóng gói, bảo quản thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản, làm lạnh, sấy khô, hun khói, ướp muối, đóng gói |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: -Bao gồm bán buôn gạo, lúa mì, hạt ngũ cốc khác, bột mì. -Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: -Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (thịt gia súc, gia cầm tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh). -Bán buôn thủy sản (cá, tôm, cua, mực, bạch tuộc… tươi, sống, ướp lạnh hoặc đông lạnh). -Bán buôn rau, quả (rau, củ, quả tươi hoặc bảo quản). -Bao gồm bán buôn các loại gia vị như đường, muối, bột canh, hạt nêm, mì chính, tương ớt, tương cà, xì dầu… |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (bao gồm bút, giấy, tập hồ sơ, băng dính, hồ dán…) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: Hệ thống điều hành; kinh doanh và các ứng dụng khác; chương trình trò chơi máy vi tính. Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, trang sức …); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn kế toán; tư vấn kế toán) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |