1201735334 - Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Đại Phát
Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Đại Phát (tên quốc tế: TAN DAI PHAT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAN DAI PHAT CONSTRUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1201735334. Trụ sở đăng ký tại 223 Đường Mỹ Trang, Khu Phố 2A, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Nguyên Khang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 122 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Đồng Tâm - đã hoạt động được 24 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Đại Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Tân Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN DAI PHAT CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAN DAI PHAT CONSTRUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 1201735334 |
| Địa chỉ |
223 Đường Mỹ Trang, Khu Phố 2A, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Nguyên Khang |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình; giám sát kỹ thuật xây dựng; quản lý các dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình NN & PTNN (đê điều). Thiết kế quy hoạch khu dân cư, khu chức năng đô thị, khu công nghiệp. Thiết kế hệ thống xử lý nước cấp, thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải, thiết kế hệ thống thoát nước cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình công nghiệp và dân dụng, thiết kế cấp nhiệt công trình công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, cầu, đường bộ, thủy lợi. Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công trình dân dụng- công nghiệp Thiết kế xử lý nước thải công trình xây dựng Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng- công nghiệp Thiết kế cấp- thoát nước công trình xây dựng Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; Các công việc bề mặt trên đường phố, Xây dựng hầm đường bộ; Xây dựng công trình giao thông (cầu) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng hóa văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng, trường học |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình; giám sát kỹ thuật xây dựng; quản lý các dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình NN & PTNN (đê điều). Thiết kế quy hoạch khu dân cư, khu chức năng đô thị, khu công nghiệp. Thiết kế hệ thống xử lý nước cấp, thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải, thiết kế hệ thống thoát nước cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình công nghiệp và dân dụng, thiết kế cấp nhiệt công trình công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, cầu, đường bộ, thủy lợi. Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công trình dân dụng- công nghiệp Thiết kế xử lý nước thải công trình xây dựng Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng- công nghiệp Thiết kế cấp- thoát nước công trình xây dựng Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà doanh nghiệp kinh doanh |