1201736151 - Công Ty TNHH Dệt Sợi Wen Yi
Công Ty TNHH Dệt Sợi Wen Yi (tên quốc tế: WEN YI TEXTILE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1201736151. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 1577, Tờ Bản Đồ Số 03, Đường Tỉnh Lộ 878, Ấp Tân Phát, Xã Tân Phước 3, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Phương. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dệt Sợi Wen Yi qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dệt Sợi Wen Yi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | WEN YI TEXTILE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1201736151 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 1577, Tờ Bản Đồ Số 03, Đường Tỉnh Lộ 878, Ấp Tân Phát, Xã Tân Phước 3, Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Phương |
| Điện thoại | 0988 558 100 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi (không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất và gia công các loại: Sợi, Chỉ may và các loại hàng hóa khác |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại: Dây kéo, ruy băng và các loại hàng hóa khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản, hàng hóa) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) (Trừ hoạt động các ngành nghề : Trừ các dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký , dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý ( không phải do cơ quan tiền tệ phát hành);dịch vụ thu hồi tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ và các ngành nghề nhà nước cấm kinh doanh) |