1300694696 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Sơn Phong
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Sơn Phong (tên quốc tế: THAI SON PHONG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH THÁI SƠN PHONG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1300694696. Trụ sở đăng ký tại Số 80, Ấp Bình Phú, Xã Hương Mỹ, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất than cốc cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bến Tre - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/09/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất than cốc tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Xây Dựng Than Việt - đã hoạt động được 15 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Sơn Phong ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Sơn Phong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI SON PHONG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH THÁI SƠN PHONG |
| Mã số thuế | 1300694696 |
| Địa chỉ | Số 80, Ấp Bình Phú, Xã Cẩm Sơn, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 80, Ấp Bình Phú, Xã Hương Mỹ, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thái |
| Điện thoại | 0918 551 860 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2011 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bến Tre - VP Chi cục Thuế khu vực XVIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất than cốc
Chi tiết: Sản xuất than (chỉ được hoạt động kinh doanh khi có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1910 | Sản xuất than cốc Chi tiết: Sản xuất than (chỉ được hoạt động kinh doanh khi có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Đập và phá hủy các tòa nhà và các công trình khác. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống ống tưới, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ, máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng. Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng, |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu than. Bán buôn xăng, dầu, nhớt, gas (chỉ được hoạt động kinh doanh khi có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |