1301131079-001 - Công Ty TNHH Hokkaido Mekong – Chi Nhánh 1
Công Ty TNHH Hokkaido Mekong – Chi Nhánh 1 là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1301131079-001. Trụ sở đăng ký tại Số 131-133, Tết Mậu Thân, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Định. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Mỹ Tho. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/08/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Bách Tùng Viên. - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hokkaido Mekong – Chi Nhánh 1 trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hokkaido Mekong - Chi Nhánh 1 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1301131079-001 |
| Địa chỉ | Số 131-133, Tết Mậu Thân, Phường 4, Thành Phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam Số 131-133, Tết Mậu Thân, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Văn Định
Ngoài ra Phạm Văn Định còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0273 397 578 |
| Ngày hoạt động | 11/08/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Mỹ Tho |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ bán buôn lâm sản và động vật pháp luật cấm kinh doanh) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ bán buôn động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức biểu diễn: ca nhạc, thời trang, xiếc, ảo thuật, hài kịch, cải lương |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: tổ chức hội chợ, các trò chơi dân gian và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; câu lạc bộ hát với nhau. (trừ kinh doanh dịch vụ tổ chức đánh bạc, gá bạc trái phép dưới mọi hình thức và kinh doanh các loại đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |