0111589052 - Công Ty CP Sâm Tâm Việt
Công Ty CP Sâm Tâm Việt (tên quốc tế: TAM VIET GINSENG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAM VIET GINSENG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111589052. Trụ sở đăng ký tại Căn Nhà 1 Khu C, Ngõ 129 Thiên Hiền, Phường Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Điệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.299 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Sâm Tâm Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Sâm Tâm Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM VIET GINSENG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAM VIET GINSENG JSC |
| Mã số thuế | 0111589052 |
| Địa chỉ |
Căn Nhà 1 Khu C, Ngõ 129 Thiên Hiền, Phường Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Điệp |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng; bán lẻ sâm, thành phẩm làm từ sâm, linh chi, yến sào; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (trừ hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; sản xuất đồ uống, thực phẩm dinh dưỡng từ sâm |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng; bán lẻ sâm, thành phẩm làm từ sâm, linh chi, yến sào; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng; bán lẻ sâm, thành phẩm làm từ sâm, linh chi, yến sào |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ thuốc (Điều 32 Luật Dược năm 2016) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa; Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Dịch vụ logistics |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Theo Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023) (Trừ hoạt động đấu giá và sàn giao dịch bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản ( Theo Điều 66,67 của Luật kinh doanh bất động sản 2023) (Trừ hoạt động đấu giá và sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, chứng khoán, kế toán, pháp luật) (trừ kinh doanh trò chơi điện tử) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá; trừ dịch vụ thu hồi tài sản, hoạt động gây quỹ, hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |