1401911675 - Công Ty CP Thực Phẩm Hiệp Long
Công Ty CP Thực Phẩm Hiệp Long (tên quốc tế: HIEP LONG FOODS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HIỆP LONG FOODS) là doanh nghiệp có mã số thuế 1401911675. Trụ sở đăng ký tại Số 34, Trần Hưng Đạo, Khóm Tân Hòa, Phường Sa Đéc, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Sa Đéc - Đội Thuế liên huyện Khu vực 2. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/04/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Hùng - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty CP Thực Phẩm Hiệp Long trong bảng bên dưới.
| Công Ty CP Thực Phẩm Hiệp Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIEP LONG FOODS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HIỆP LONG FOODS |
| Mã số thuế | 1401911675 |
| Địa chỉ | Số 34, Trần Hưng Đạo, Khóm Tân Hòa, Phường An Hòa, Thành Phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 34, Trần Hưng Đạo, Khóm Tân Hòa, Phường Sa Đéc, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Minh |
| Điện thoại | 0914 834 333 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2013 |
| Quản lý bởi | Tp. Sa Đéc - Đội Thuế liên huyện Khu vực 2 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu, phế phẩm ngành thủy sản. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi và phân phối hàng hóa nông, lâm, thủy hải sản, thực phẩm (trừ làm đại lý phân phối lúa, gạo theo quy định tại Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương). Môi giới thương mại. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm gia súc, gia cầm và thuỷ sản; các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu, động vật sống. Xuất nhập khẩu lúa (trừ Quyền phân phối lúa theo quy định tại Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương). |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Xuất nhập khẩu gạo (trừ Quyền phân phối gạo theo quy định tại Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công Thương). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi sống, đông lạnh và qua chế biến, các mặt hàng thực phẩm khác. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, hóa chất độc hại) và phế liệu phế phẩm các loại. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |