1402006821 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nutrawell (Usa)
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nutrawell (Usa) (tên quốc tế: NUTRAWELL (USA) CO., LTD; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH NUTRAWELL (USA)) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402006821. Trụ sở đăng ký tại Số 14, Võ Trường Toản, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Kim Loan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Trà - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/04/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 125 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thủy Sản Vinh Quang - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nutrawell (Usa) trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nutrawell (Usa) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NUTRAWELL (USA) CO., LTD |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH NUTRAWELL (USA) |
| Mã số thuế | 1402006821 |
| Địa chỉ |
Số 14, Võ Trường Toản, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Kim Loan |
| Điện thoại | 0283 838 689 |
| Ngày hoạt động | 01/04/2015 |
| Quản lý bởi | Mỹ Trà - Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu thực phẩm bổ sung và thực phẩm chức năng. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. Bán buôn thủy sản. Bán buôn chè. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công, thuê gia công: các sản phẩm thực phẩm chức năng |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm. |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất, gia công, thuê gia công: các sản phẩm dược |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu; mua bán nông sản sơ chế. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu thực phẩm bổ sung và thực phẩm chức năng. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. Bán buôn thủy sản. Bán buôn chè. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa phân vào đâu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán bao bì; Bán buôn hóa chất khác, bán buôn hóa chất sử dụng trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu nguyên vật liệu ngành thực phẩm bổ sung và thực phẩm chức năng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm thủy hải sản, bánh kẹo, thực phẩm bổ sung và thực phẩm chức năng. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |