1402052923 - Công Ty TNHH Rau Quả Hùng Hậu
Công Ty TNHH Rau Quả Hùng Hậu (tên quốc tế: HUNG HAU VEGETABLE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG HAU VEGETABLE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402052923. Trụ sở đăng ký tại Số 45D/Tb, Quốc Lộ 54, Ấp Tân Bình, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Happyfood Vietnam - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Rau Quả Hùng Hậu ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Rau Quả Hùng Hậu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG HAU VEGETABLE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG HAU VEGETABLE CO., LTD |
| Mã số thuế | 1402052923 |
| Địa chỉ |
Số 45D/Tb, Quốc Lộ 54, Ấp Tân Bình, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Yến
Ngoài ra Nguyễn Yến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0906 810 778 |
| Ngày hoạt động | 24/10/2016 |
| Quản lý bởi | Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Chế biến và bảo quản rau quả |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy hải sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1811 | In ấn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản; rau, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị thuộc ngành chế biến thủy hải sản; chế biến nông sản, rau củ quả |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ cà phê bột, cà phê hoà tan, chè trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không và không hoạt động tại trụ sở). |