1402187511 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Thương Mại Ngọc Phương
Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Thương Mại Ngọc Phương là doanh nghiệp có mã số thuế 1402187511. Trụ sở đăng ký tại Khóm Bình Thành 2, Xã Lấp Vò, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Tấn Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Lấp Vò - Đội Thuế liên huyện Khu vực 5. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/04/2023 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ-Sản Xuất Mai Ngọc - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Thương Mại Ngọc Phương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Thương Mại Ngọc Phương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1402187511 |
| Địa chỉ | Khóm Bình Thành 2, Thị Trấn Lấp Vò, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Khóm Bình Thành 2, Xã Lấp Vò, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Tấn Phương |
| Điện thoại | 0944 452 225 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Lấp Vò - Đội Thuế liên huyện Khu vực 5 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm khác: (thực phẩm chức năng). (Theo khoản 23, điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư tiêu hao ngành y tế: khẩu trang, găng tay, kim bơm, bông băng, gạc |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh. (Theo điểm đ, khoản 2 Điều 32 Luật Dược 2016- Mục 1 Chương V Nghị định 36/2016/NĐ-CP) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ hướng dẫn đào tạo đặt biệt cho trẻ em và người trưởng thành; - Đào tạo ngoại ngữ, mỹ thuật, kỹ năng sống, kỹ năng tự vệ và các kỹ năng khác qua internet, qua các hệ thông trung tâm và trường học. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Massage mặt, làm móng chân, làm móng tay, trang điểm (không bao gồm các hoạt động gây chảy máu). |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phun xăm (không phẫu thuật, không gây chảy máu) |