1801282862 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Phòng Khám Đa Khoa Đại Đức
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phòng Khám Đa Khoa Đại Đức (tên quốc tế: DAI DUC GENERAL CLINIC ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐẠI ĐỨC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801282862. Trụ sở đăng ký tại 128, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Công Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Ninh Kiều. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/09/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 51 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Triều Châu - đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Phòng Khám Đa Khoa Đại Đức qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Phòng Khám Đa Khoa Đại Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI DUC GENERAL CLINIC ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐẠI ĐỨC |
| Mã số thuế | 1801282862 |
| Địa chỉ | 128, Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 128, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Công Hậu |
| Điện thoại | 0292 373 822 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2012 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Ninh Kiều |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết : Hoạt động của phòng khám đa khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết : Hoạt động của phòng khám đa khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |